tự tích
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Chữ viết, văn bản do chính một người để lại, thường là người đã qua đời: "Tự tích" chỉ những tài liệu, bút tích nguyên bản do một cá nhân tự tay viết ra, có giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà bảo tàng đang trưng bày một số tự tích quý giá của các nhà cách mạng. (Bảo tàng đang trưng bày một số bút tích quý giá của các nhà cách mạng.)
- Tự tích của Phan Bội Châu giúp hậu thế hiểu hơn về tư tưởng của ông. (Bút tích của Phan Bội Châu giúp thế hệ sau hiểu hơn về tư tưởng của ông.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tự tích" trong nghiên cứu lịch sử: thường được dùng để chỉ nguồn tư liệu gốc, có tính xác thực cao, dùng để đối chiếu, nghiên cứu.
- Công trình này dựa chủ yếu vào việc phân tích các tự tích còn lưu giữ được. (Công trình nghiên cứu này chủ yếu dựa vào việc phân tích các bút tích gốc còn được lưu giữ.)
Biến thể và từ gần giống
- Bút tích (danh từ): chữ viết tay của một người, thường dùng với nghĩa rộng hơn, có thể của người còn sống hoặc đã mất.
- Tôi vẫn giữ bút tích của thầy giáo cũ trong cuốn sách. (Tôi vẫn giữ chữ viết tay của thầy giáo cũ trong cuốn sách.)
- Di cảo (danh từ): những tác phẩm, bản thảo còn để lại sau khi tác giả qua đời. "Di cảo" có phạm vi rộng hơn "tự tích", có thể bao gồm cả bản thảo chưa công bố.
- Di cảo của nhà văn vừa được gia đình cho xuất bản. (Những tác phẩm để lại của nhà văn vừa được gia đình cho xuất bản.)
Từ đồng nghĩa
- Chữ viết tay: chỉ chung chữ viết bằng tay của một người.
- Bản gốc: bản đầu tiên, nguyên bản do tác giả viết ra.
Lưu ý
- Từ "tự tích" mang sắc thái trang trọng, cổ và thường chỉ được dùng trong văn cảnh học thuật, nghiên cứu hoặc khi nói về các nhân vật lịch sử, danh nhân. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng từ "bút tích" hoặc "chữ viết tay" thay thế.
- Chữ viết của người đã mất để lại: Tự tích của Phan Bội Châu.